TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

james

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒeɪmz/ US/d͡ʒeɪmz/ giọng máy của trình duyệt

james nghĩa là giacôbê, giacơ.

Nghĩa của james

Danh từ

  1. Kinh thánh Thánh James-môn đồ và là người anh em của Giêxu.

Họ từ của james

Câu ví dụ với james

  • My name is James. Tên tôi là James
  • "How do you do, Mr James?" "Fine, thanks for asking. Nice to meet you." "Ông hôm nay khỏe không, ông James?" "Khỏe, cảm ơn cậu. Rất vui được gặp."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

james nghĩa là gì?

james (danh từ) nghĩa là giacôbê, giacơ.

james phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của james: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪmz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪmz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.