TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jandal

UK/ˈd͡ʒændəl/ US/ˈd͡ʒændəl/ giọng máy của trình duyệt

jandal nghĩa là dép kẹp, dép lào.

Nghĩa của jandal

Danh từ

  1. Dép kẹp (ngón cái và ngón thứ hai).

Dạng từ của jandal

Số nhiềujandals

Câu hỏi thường gặp

jandal nghĩa là gì?

jandal (danh từ) nghĩa là dép kẹp, dép lào.

jandal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jandal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒændəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒændəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.