TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jane

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒeɪn/ US/d͡ʒeɪn/ giọng máy của trình duyệt

jane nghĩa là phụ nữ.

Nghĩa của jane

Danh từ

  1. Từ mỹ, từ lóng ) đàn bà
  2. Phụ nữ.

Dạng từ của jane

Số nhiềuJanes

Họ từ của jane

Cụm từ, thành ngữ với jane

  • Jane Doe — Nguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B.

Câu ví dụ với jane

  • Jane came to our town three years ago. Jane đã đến thị trần của chúng tôi cách đây ba năm.
  • We are going to invite Jane and Ellen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
  • Jane looks very happy. Jane trông rất hạnh phúc.
  • Jane is as clever as any girl in her class. Jane thông minh như những đứa bé gái khác trong lớp của nó.
  • Jane married young. Jane cưới sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jane nghĩa là gì?

jane (danh từ) nghĩa là phụ nữ.

jane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jane: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.