TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

janky

US/ˈd͡ʒeɪ̯ŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

janky nghĩa là có chất lượng kém, kỳ quặc.

Nghĩa của janky

Tính từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy (thông tin, tin tức).

Dạng từ của janky

So sánh hơnjankier
So sánh nhấtjankiest

Câu hỏi thường gặp

janky nghĩa là gì?

janky (tính từ) nghĩa là có chất lượng kém, kỳ quặc.

janky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của janky: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ̯ŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.