janky
US/ˈd͡ʒeɪ̯ŋ.ki/
giọng máy của trình duyệt
janky nghĩa là có chất lượng kém, kỳ quặc.
Nghĩa của janky
Tính từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy (thông tin, tin tức).
Dạng từ của janky
| So sánh hơn | jankier |
| So sánh nhất | jankiest |
Câu hỏi thường gặp
janky nghĩa là gì?
janky (tính từ) nghĩa là có chất lượng kém, kỳ quặc.
janky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của janky: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ̯ŋ.ki/.