TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

janitor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒænɪtə/ US/ˈd͡ʒænɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

janitor nghĩa là người gác cổng.

Nghĩa của janitor

Danh từ

  1. Người lao công vệ sinh.
  2. Người gác cổng.
  3. Người coi nhà (khi chủ đi vắng).

Dạng từ của janitor

Số nhiềujanitors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với janitor

Đồng nghĩa

Họ từ của janitor

Câu hỏi thường gặp

janitor nghĩa là gì?

janitor (danh từ) nghĩa là người gác cổng.

janitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của janitor: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒænɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒænɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.