janitor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒænɪtə/
US/ˈd͡ʒænɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
janitor nghĩa là người gác cổng.
Nghĩa của janitor
Danh từ
- Người lao công vệ sinh.
- Người gác cổng.
- Người coi nhà (khi chủ đi vắng).
Dạng từ của janitor
| Số nhiều | janitors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với janitor
Đồng nghĩa
Họ từ của janitor
Câu hỏi thường gặp
janitor nghĩa là gì?
janitor (danh từ) nghĩa là người gác cổng.
janitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của janitor: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒænɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒænɪtɚ/.