January
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒæn.jʊ.ə.ɹi/
US/ˈd͡ʒæn.juˌɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
January nghĩa là tháng giêng, tháng một.
Nghĩa của January
Danh từ
- Tháng giêng.
Câu ví dụ với January
- How many days does January have? Tháng Một có bao nhiêu ngày?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
January nghĩa là gì?
January (danh từ) nghĩa là tháng giêng, tháng một.
January phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của January: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæn.jʊ.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæn.juˌɛɹi/.