TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

japan

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒəˈpæn/ US/d͡ʒəˈpæn/ giọng máy của trình duyệt

japan nghĩa là sơn mài nhật, đồ sơn mài nhật, đồ sứ nhật, sơn đen bóng.

Nghĩa của japan

Danh từ

  1. Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật.
  2. Đồ sứ Nhật.
  3. Lụa Nhật.

Ngoại động từ

  1. Sơn bằng sơn mài Nhật.
  2. Sơn đen bóng (như sơn mài Nhật).

Địa danh

  1. Nhật Bản.

Dạng từ của japan

Số nhiềujapans
Ngôi thứ ba số ítjapans
Hiện tại phân từ (-ing)japanning
Quá khứ phân từjapanned
Quá khứjapanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với japan

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với japan

  • I wish I could go to Japan. tôi ước tôi có thể tới nhật bản
  • We must cancel our trip to Japan. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản.
  • Japan is not as big as Canada. Japan không to bằng Canada.
  • Japan is also called "Nihon" in Japanese. Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
  • She came to Japan to study Japanese. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.
  • Japan is famous for its scenic landscapes. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp.
  • Mt. Fuji is a symbol of Japan. Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.
  • When did you first come to Japan? Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

japan nghĩa là gì?

japan (danh từ, ngoại động từ, địa danh) nghĩa là sơn mài nhật, đồ sơn mài nhật, đồ sứ nhật, sơn đen bóng.

japan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của japan: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈpæn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.