japanize
US/ˈdʒæ.pə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
japanize nghĩa là nhật hoá, nhật hóa, nhật bản hóa.
Nghĩa của japanize
Ngoại động từ
- Nhật hoá.
- Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.
Dạng từ của japanize
| Ngôi thứ ba số ít | Japanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Japanizing |
| Quá khứ phân từ | Japanized |
| Quá khứ | Japanized |
Câu hỏi thường gặp
japanize nghĩa là gì?
japanize (ngoại động từ) nghĩa là nhật hoá, nhật hóa, nhật bản hóa.
japanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của japanize: giọng Mỹ (US) /ˈdʒæ.pə.ˌnɑɪz/.