TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jardinière

UK/ˌʒɑːdɪnˈjɛə/ US/ˌʒɑɹ.dɪnˈjɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

jardinière nghĩa là chậu hoa.

Nghĩa của jardinière

Danh từ

  1. Chậu hoa (để trang trí trong phòng hay để ở ngưỡng cửa).

Dạng từ của jardinière

Số nhiềujardinières

Câu hỏi thường gặp

jardinière nghĩa là gì?

jardinière (danh từ) nghĩa là chậu hoa.

jardinière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jardinière: giọng Anh (UK) /ˌʒɑːdɪnˈjɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌʒɑɹ.dɪnˈjɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.