TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jar

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɑː/ US/d͡ʒɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

jar nghĩa là vại, lọ, gây bực bội, làm rung động mạnh.

Nghĩa của jar

Danh từ

  1. Vại, lọ, bình.
  2. Thông tục ) on the jar
  3. On a jar
  4. On jar hé mở (cửa).
  5. Tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người.
  6. Sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai).
  7. Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...).
    • the news gave me a nasty jartin đó làm tôi bực bội khó chịu
  8. Sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...).
  9. Sự bất hoà, sự cãi nhau.
  10. Kỹ thuật Sự rung, sự chấn động.

Nội động từ

  1. Phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người.
  2. + upon Gây cảm giác khó chịu, gây bực bội.
    • to jar upon eargây chói tai
    • to jar upon nervesgây bực bội thất kinh
  3. + upon, against Cọ ken két, nghiến ken két.
  4. Thường + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...).
  5. Cãi nhau.
  6. Kỹ thuật Rung, chấn động.

Ngoại động từ

  1. Làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh.
  2. Làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người.
  3. Làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).

Dạng từ của jar

Số nhiềujars
Ngôi thứ ba số ítjars
Hiện tại phân từ (-ing)jarring
Quá khứ phân từjarred
Quá khứjarred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jar

Đồng nghĩa

Họ từ của jar

Câu hỏi thường gặp

jar nghĩa là gì?

jar (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vại, lọ, gây bực bội, làm rung động mạnh.

jar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jar: giọng Anh (UK) /d͡ʒɑː/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.