jar
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɑː/
US/d͡ʒɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
jar nghĩa là vại, lọ, gây bực bội, làm rung động mạnh.
Nghĩa của jar
Danh từ
- Vại, lọ, bình.
- Thông tục ) on the jar
- On a jar
- On jar hé mở (cửa).
- Tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người.
- Sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai).
- Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...).
- the news gave me a nasty jartin đó làm tôi bực bội khó chịu
- Sự va chạm (quyền lợi...), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến...).
- Sự bất hoà, sự cãi nhau.
- Kỹ thuật Sự rung, sự chấn động.
Nội động từ
- Phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người.
- + upon Gây cảm giác khó chịu, gây bực bội.
- to jar upon eargây chói tai
- to jar upon nervesgây bực bội thất kinh
- + upon, against Cọ ken két, nghiến ken két.
- Thường + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến...).
- Cãi nhau.
- Kỹ thuật Rung, chấn động.
Ngoại động từ
- Làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh.
- Làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người.
- Làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).
Dạng từ của jar
| Số nhiều | jars |
| Ngôi thứ ba số ít | jars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jarring |
| Quá khứ phân từ | jarred |
| Quá khứ | jarred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jar
Đồng nghĩa
Họ từ của jar
Câu hỏi thường gặp
jar nghĩa là gì?
jar (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vại, lọ, gây bực bội, làm rung động mạnh.
jar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jar: giọng Anh (UK) /d͡ʒɑː/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɑɹ/.