TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jarl

UK/jɑːl/ US/jɑɹl̩/ giọng máy của trình duyệt

jarl nghĩa là Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.

Nghĩa của jarl

Danh từ

  1. Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.

Dạng từ của jarl

Số nhiềujarls

Câu hỏi thường gặp

jarl nghĩa là gì?

jarl (danh từ) nghĩa là Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.

jarl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jarl: giọng Anh (UK) /jɑːl/, giọng Mỹ (US) /jɑɹl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.