jasper
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒæs.pə/
US/ˈd͡ʒæs.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
jasper nghĩa là ngọc thạch anh.
Nghĩa của jasper
Danh từ
- Ngọc thạch anh, jatpe.
Dạng từ của jasper
| Số nhiều | jaspers |
| Ngôi thứ ba số ít | jaspers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jaspering |
| Quá khứ phân từ | jaspered |
| Quá khứ | jaspered |
Họ từ của jasper
Câu hỏi thường gặp
jasper nghĩa là gì?
jasper (danh từ) nghĩa là ngọc thạch anh.
jasper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jasper: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæs.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæs.pɚ/.