TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jasper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒæs.pə/ US/ˈd͡ʒæs.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

jasper nghĩa là ngọc thạch anh.

Nghĩa của jasper

Danh từ

  1. Ngọc thạch anh, jatpe.

Dạng từ của jasper

Số nhiềujaspers
Ngôi thứ ba số ítjaspers
Hiện tại phân từ (-ing)jaspering
Quá khứ phân từjaspered
Quá khứjaspered

Họ từ của jasper

Câu hỏi thường gặp

jasper nghĩa là gì?

jasper (danh từ) nghĩa là ngọc thạch anh.

jasper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jasper: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæs.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæs.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.