TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jauntiness

US/ˈdʒɔn.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

jauntiness nghĩa là sự vui nhộn, sự vui vẻ, thái độ thong dong.

Nghĩa của jauntiness

Danh từ

  1. Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát.
  2. Thái độ thong dong.
  3. Vẻ khoái chí; vẻ tự mãn.

Dạng từ của jauntiness

Số nhiềujauntinesses

Câu hỏi thường gặp

jauntiness nghĩa là gì?

jauntiness (danh từ) nghĩa là sự vui nhộn, sự vui vẻ, thái độ thong dong.

jauntiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jauntiness: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔn.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.