TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

java

UK/ˈd͡ʒɑː.və/ US/ˈd͡ʒɑː.və/ giọng máy của trình duyệt

java nghĩa là indonesia, cà phê nói chung.

Nghĩa của java

Danh từ

  1. Loại cà phê trồng tại đảo Java, Indonesia.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Cà phê nói chung.

Dạng từ của java

Số nhiềuJavas

Cụm từ, thành ngữ với java

  • Java Sea — Biển Java.
  • Java sparrow — Sẻ Java.

Câu ví dụ với java

  • The programming language Java is highly versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
  • No, you don't know Java. You know JavaSCRIPT. Không, bạn không biết Java. Bạn biết JavaScript.
  • C# is similar to Java. C# tương tự với Java.
  • The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month. Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
  • "What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew." "What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
  • "What languages do you know, Mary?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Tom?" "French, Japanese and Hebrew." "Bạn biết những ngôn ngữ vậy, Mary?" "C++, Java và một chút PHP. Vậy còn bạn thì sao, Tom?" "Tiếng Pháp, tiếng Nhật và tiếng Do Thái".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

java nghĩa là gì?

java (danh từ) nghĩa là indonesia, cà phê nói chung.

java phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của java: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɑː.və/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑː.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.