jaunty
UK/ˈd͡ʒɔːn.ti/
US/ˈd͡ʒɔːn.ti/
giọng máy của trình duyệt
jaunty nghĩa là vui nhộn, vui vẻ, thong dong.
Nghĩa của jaunty
Tính từ
- Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.
- Thong dong.
- Khoái chí; có vẻ tự mãn.
Dạng từ của jaunty
| So sánh hơn | jauntier |
| So sánh nhất | jauntiest |
| Số nhiều | jaunties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaunty
Đồng nghĩa
Họ từ của jaunty
Câu hỏi thường gặp
jaunty nghĩa là gì?
jaunty (tính từ) nghĩa là vui nhộn, vui vẻ, thong dong.
jaunty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaunty: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɔːn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɔːn.ti/.