javelin
UK/ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/
US/ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/
giọng máy của trình duyệt
javelin nghĩa là cái lao.
Nghĩa của javelin
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cái lao.
Dạng từ của javelin
| Số nhiều | javelins |
| Ngôi thứ ba số ít | javelins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | javelining |
| Quá khứ phân từ | javelined |
| Quá khứ | javelined |
Họ từ của javelin
Cụm từ, thành ngữ với javelin
- javelin throw — Ném lao.
Câu hỏi thường gặp
javelin nghĩa là gì?
javelin (danh từ) nghĩa là cái lao.
javelin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của javelin: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/.