JavaScript
UK/ˈdʒɑː.və.skɹɪpt/
US/ˈdʒɑː.və.skɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
JavaScript nghĩa là Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính năng tương tác vào trang web.
Nghĩa của JavaScript
Danh từ
- ngôn ngữ máy tính Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính năng tương tác vào trang web.
Dạng từ của JavaScript
| Số nhiều | JavaScripts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với JavaScript
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với JavaScript
- Tom got good at programming in JavaScript. Tom không giỏi trong việc lập trình bằng JavaScript.
- No, you don't know Java. You know JavaSCRIPT. Không, bạn không biết Java. Bạn biết JavaScript.
- Tom is learning to write programs in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript.
- I'm getting pretty good at programming in JavaScript. Tôi khá giỏi trong việc lập trình JavaScript.
- JavaScript is a programming language. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình.
- Tom is learning JavaScript. Tom đang học JavaScript.
- Do you know JavaScript? Bạn có biết JavaScript không?
- I'll see if Tom and Mary know how to program in JavaScript. Tôi sẽ xem xem Tom và Mary có biết lập trình bằng JavaScript hay không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ JavaScript
Từ Java (“một ngôn ngữ lập trình”) + script, mặc dù ngôn ngữ này không liên quan chặt chẽ đến Java và ban đầu được gọi là LiveScript.
Câu hỏi thường gặp
JavaScript nghĩa là gì?
JavaScript (danh từ) nghĩa là Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính năng tương tác vào trang web.
JavaScript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của JavaScript: giọng Anh (UK) /ˈdʒɑː.və.skɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑː.və.skɹɪpt/.