jawan
UK/d͡ʒəˈwɑːn/
US/d͡ʒəˈwɑːn/
giọng máy của trình duyệt
jawan nghĩa là lính bộ binh, lính.
Nghĩa của jawan
Danh từ
- Ấn Độ, quân sự Lính bộ binh; lính.
Dạng từ của jawan
| Số nhiều | jawans |
Câu hỏi thường gặp
jawan nghĩa là gì?
jawan (danh từ) nghĩa là lính bộ binh, lính.
jawan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jawan: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈwɑːn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈwɑːn/.