TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jawan

UK/d͡ʒəˈwɑːn/ US/d͡ʒəˈwɑːn/ giọng máy của trình duyệt

jawan nghĩa là lính bộ binh, lính.

Nghĩa của jawan

Danh từ

  1. Ấn Độ, quân sự Lính bộ binh; lính.

Dạng từ của jawan

Số nhiềujawans

Câu hỏi thường gặp

jawan nghĩa là gì?

jawan (danh từ) nghĩa là lính bộ binh, lính.

jawan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jawan: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈwɑːn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈwɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.