TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaw-breaker

US/ˈdʒɔ.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

jaw-breaker nghĩa là từ khó đọc, từ khó phát âm.

Nghĩa của jaw-breaker

Danh từ

  1. Thông tục Từ khó đọc, từ khó phát âm.

Câu hỏi thường gặp

jaw-breaker nghĩa là gì?

jaw-breaker (danh từ) nghĩa là từ khó đọc, từ khó phát âm.

jaw-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaw-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔ.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.