TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaywalk

UK/ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/ US/ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/ giọng máy của trình duyệt

jaywalk nghĩa là Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).

Nghĩa của jaywalk

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).

Dạng từ của jaywalk

Ngôi thứ ba số ítjaywalks
Hiện tại phân từ (-ing)jaywalking
Quá khứ phân từjaywalked
Quá khứjaywalked

Câu hỏi thường gặp

jaywalk nghĩa là gì?

jaywalk (nội động từ) nghĩa là Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).

jaywalk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaywalk: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.