jaywalk
UK/ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/
US/ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/
giọng máy của trình duyệt
jaywalk nghĩa là Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).
Nghĩa của jaywalk
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).
Dạng từ của jaywalk
| Ngôi thứ ba số ít | jaywalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jaywalking |
| Quá khứ phân từ | jaywalked |
| Quá khứ | jaywalked |
Câu hỏi thường gặp
jaywalk nghĩa là gì?
jaywalk (nội động từ) nghĩa là Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ).
jaywalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaywalk: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪ.wɔːk/.