TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jazz

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒæz/ US/d͡ʒæz/ giọng máy của trình duyệt

jazz nghĩa là nhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn, ồn ào.

Nghĩa của jazz

Danh từ

  1. Nhạc ja.
  2. Điệu nhảy ja.
  3. Trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi.

Tính từ

  1. Có tính chất nhạc ja, như nhạc ja.
  2. Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên.

Nội động từ

  1. Chơi nhạc ja.
  2. Nhảy theo điệu ja.

Dạng từ của jazz

Số nhiềujazzes
Ngôi thứ ba số ítjazzes
Hiện tại phân từ (-ing)jazzing
Quá khứ phân từjazzed
Quá khứjazzed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jazz

Đồng nghĩa

Họ từ của jazz

Câu ví dụ với jazz

  • Does jazz hold any appeal for you? Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?
  • Modern jazz is not my line. Nhạc jazz hiện đại không phải chuyên môn của tôi.
  • Jazz was not invented in Australia. Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.
  • I like jazz. Tôi thích nhạc jazz.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jazz nghĩa là gì?

jazz (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn, ồn ào.

jazz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jazz: giọng Anh (UK) /d͡ʒæz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.