jazz
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒæz/
US/d͡ʒæz/
giọng máy của trình duyệt
jazz nghĩa là nhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn, ồn ào.
Nghĩa của jazz
Danh từ
- Nhạc ja.
- Điệu nhảy ja.
- Trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi.
Tính từ
- Có tính chất nhạc ja, như nhạc ja.
- Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.
Ngoại động từ
- Âm nhạc Chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên.
Nội động từ
- Chơi nhạc ja.
- Nhảy theo điệu ja.
Dạng từ của jazz
| Số nhiều | jazzes |
| Ngôi thứ ba số ít | jazzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jazzing |
| Quá khứ phân từ | jazzed |
| Quá khứ | jazzed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jazz
Đồng nghĩa
Họ từ của jazz
Câu ví dụ với jazz
- Does jazz hold any appeal for you? Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không?
- Modern jazz is not my line. Nhạc jazz hiện đại không phải chuyên môn của tôi.
- Jazz was not invented in Australia. Nhạc Jazz không được phát minh tại Úc.
- I like jazz. Tôi thích nhạc jazz.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jazz nghĩa là gì?
jazz (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn, ồn ào.
jazz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jazz: giọng Anh (UK) /d͡ʒæz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒæz/.