TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeans

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒiːnz/ US/d͡ʒiːnz/ giọng máy của trình duyệt

jeans nghĩa là nghi thức, quần gin, jeans, quần jeans.

Nghĩa của jeans

Danh từ

  1. Quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin.
    • She was wearing a pair of tight blue jeansCô ta mặc quần "gin" màu lam bó sát người

Câu ví dụ với jeans

  • Tom wears the same jeans every day. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
  • I've never seen him in jeans. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
  • I don't look good in jeans. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans
  • I prefer wearing jeans to skirts. Tôi thích mặc quần jean hơn váy.
  • I normally wear jeans on Sundays. Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy.
  • How much are the jeans? Chiếc quần jeans bao nhiêu tiền?
  • I like these blue jeans. Tôi thích chiếc quần jeans màu xanh da trời này.
  • Can I have a look at that pair of jeans over there? Tôi có thể xem qua cái quần jeans đó ở đằng kia được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jeans nghĩa là gì?

jeans (danh từ) nghĩa là nghi thức, quần gin, jeans, quần jeans.

jeans phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeans: giọng Anh (UK) /d͡ʒiːnz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiːnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.