jean
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒiːn/
US/d͡ʒiːn/
giọng máy của trình duyệt
jean nghĩa là vải chéo go, quần ngắn bó ống.
Nghĩa của jean
Danh từ
- Vải chéo go.
- Số nhiều Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).
Dạng từ của jean
| Số nhiều | jeans |
Câu ví dụ với jean
- Tom wears the same jeans every day. Tom ngày này cũng mặc y chang một cái quần jean.
- I've never seen him in jeans. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.
- I don't look good in jeans. Tôi không thấy đẹp khi mặc quần jeans
- I prefer wearing jeans to skirts. Tôi thích mặc quần jean hơn váy.
- I normally wear jeans on Sundays. Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy.
- How much are the jeans? Chiếc quần jeans bao nhiêu tiền?
- I like these blue jeans. Tôi thích chiếc quần jeans màu xanh da trời này.
- Can I have a look at that pair of jeans over there? Tôi có thể xem qua cái quần jeans đó ở đằng kia được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jean nghĩa là gì?
jean (danh từ) nghĩa là vải chéo go, quần ngắn bó ống.
jean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jean: giọng Anh (UK) /d͡ʒiːn/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒiːn/.