TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Jehovah's Witnesses

UK/d͡ʒəˈhəʊ.vəz ˈwɪt.nə.sɪz/ US/d͡ʒəˈhoʊ.vəz ˈwɪt.nə.sɪz/ giọng máy của trình duyệt

Jehovah's Witnesses nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.

Nghĩa của Jehovah's Witnesses

Danh từ riêng

  1. Nhân chứng Giê-hô-va, Nhân Chứng Giê-hô-va.

Câu hỏi thường gặp

Jehovah's Witnesses nghĩa là gì?

Jehovah's Witnesses (danh từ riêng) nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.

Jehovah's Witnesses phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Jehovah's Witnesses: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈhəʊ.vəz ˈwɪt.nə.sɪz/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈhoʊ.vəz ˈwɪt.nə.sɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.