Jehovah's Witness
UK/d͡ʒəˈhəʊ.vəz witnəs/
US/d͡ʒəˈhoʊ.vəz witnəs/
giọng máy của trình duyệt
Jehovah's Witness nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.
Nghĩa của Jehovah's Witness
Danh từ
- Nhân chứng Giê-hô-va, Nhân Chứng Giê-hô-va.
Dạng từ của Jehovah's Witness
| Số nhiều | Jehovah's Witnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jehovah's Witness
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Jehovah's Witness
- I'm a Jehovah's Witness. Tôi là Nhân Chứng Giê-hô-va.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Jehovah's Witness nghĩa là gì?
Jehovah's Witness (danh từ) nghĩa là nhân chứng giê-hô-va.
Jehovah's Witness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Jehovah's Witness: giọng Anh (UK) /d͡ʒəˈhəʊ.vəz witnəs/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒəˈhoʊ.vəz witnəs/.