jemadar
giọng máy của trình duyệt
jemadar nghĩa là hạ sĩ quan, cảnh sát ân.
Nghĩa của jemadar
Danh từ
- Hạ sĩ quan (trong quân đội Ân).
- Cảnh sát Ân.
- Quản gia.
- Thông tục Người quét tước (trong nhà).
Dạng từ của jemadar
| Số nhiều | jemadars |
Câu hỏi thường gặp
jemadar nghĩa là gì?
jemadar (danh từ) nghĩa là hạ sĩ quan, cảnh sát ân.