TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jemadar

giọng máy của trình duyệt

jemadar nghĩa là hạ sĩ quan, cảnh sát ân.

Nghĩa của jemadar

Danh từ

  1. Hạ sĩ quan (trong quân đội Ân).
  2. Cảnh sát Ân.
  3. Quản gia.
  4. Thông tục Người quét tước (trong nhà).

Dạng từ của jemadar

Số nhiềujemadars

Câu hỏi thường gặp

jemadar nghĩa là gì?

jemadar (danh từ) nghĩa là hạ sĩ quan, cảnh sát ân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.