TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jemmy

US/ˈdʒɛ.mi/ giọng máy của trình duyệt

jemmy nghĩa là cái nạy cửa, đầu cừu.

Nghĩa của jemmy

Danh từ

  1. Cái nạy cửa (của kẻ trộm).
  2. Đầu cừu (món ăn).

Dạng từ của jemmy

Số nhiềujemmies
Ngôi thứ ba số ítjemmies
Hiện tại phân từ (-ing)jemmying
Quá khứ phân từjemmied
Quá khứjemmied
So sánh hơnjemmier
So sánh nhấtjemmiest

Câu hỏi thường gặp

jemmy nghĩa là gì?

jemmy (danh từ) nghĩa là cái nạy cửa, đầu cừu.

jemmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jemmy: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.