TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jennet

UK/ˈdʒɛnɪt/ US/ˈdʒɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt

jennet nghĩa là ngựa tây ban nha.

Nghĩa của jennet

Danh từ

  1. Ngựa Tây ban nha.

Dạng từ của jennet

Số nhiềujennets

Câu hỏi thường gặp

jennet nghĩa là gì?

jennet (danh từ) nghĩa là ngựa tây ban nha.

jennet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jennet: giọng Anh (UK) /ˈdʒɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɛnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.