TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeopardize

UK/ˈd͡ʒɛp.ə.dʌɪz/ US/ˈd͡ʒɛp.ɚ.daɪz/ giọng máy của trình duyệt

jeopardize nghĩa là nguy hại, gây nguy hiểm.

Nghĩa của jeopardize

Ngoại động từ

  1. Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).
    • to jeopardise one's lifeliều mạng

Dạng từ của jeopardize

Ngôi thứ ba số ítjeopardizes
Hiện tại phân từ (-ing)jeopardizing
Quá khứ phân từjeopardized
Quá khứjeopardized

Câu hỏi thường gặp

jeopardize nghĩa là gì?

jeopardize (ngoại động từ) nghĩa là nguy hại, gây nguy hiểm.

jeopardize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jeopardize: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛp.ə.dʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛp.ɚ.daɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.