TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeopardise

giọng máy của trình duyệt

jeopardise nghĩa là nguy hại, gây nguy hiểm.

Nghĩa của jeopardise

Ngoại động từ

  1. Nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng).
    • to jeopardise one's lifeliều mạng

Câu hỏi thường gặp

jeopardise nghĩa là gì?

jeopardise (ngoại động từ) nghĩa là nguy hại, gây nguy hiểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.