TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jess

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɛs/ US/d͡ʒɛs/ giọng máy của trình duyệt

jess nghĩa là dây buộc chân, buộc dây chân vào.

Nghĩa của jess

Danh từ

  1. Dây buộc chân (chim ưng săn).

Ngoại động từ

  1. Buộc dây chân vào (chim ưng săn).

Dạng từ của jess

Số nhiềujesses
Ngôi thứ ba số ítjesses
Hiện tại phân từ (-ing)jessing
Quá khứ phân từjessed
Quá khứjessed

Câu hỏi thường gặp

jess nghĩa là gì?

jess (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây buộc chân, buộc dây chân vào.

jess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jess: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛs/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.