TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jest

UK/d͡ʒɛst/ US/d͡ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

jest nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu, lời nói đùa chơi, lời nói giỡn.

Nghĩa của jest

Danh từ

  1. Lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt.
    • to make a jest ofgiễu cợt, chế nhạo
  2. Lời nói đùa chơi, lời nói giỡn.
    • in jestnói đùa chơi
    • between jest and earnestnửa đùa nửa thật
  3. Trò cười (cho thiên hạ), đích để mọi người chế giễu.
    • a standing jestngười thường xuyên làm trò cười cho thiên hạ

Nội động từ

  1. Nói đùa, nói giỡn, pha trò.
  2. Chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.

Dạng từ của jest

Số nhiềujests
Ngôi thứ ba số ítjests
Hiện tại phân từ (-ing)jesting
Quá khứ phân từjested
Quá khứjested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jest

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jest nghĩa là gì?

jest (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời chế nhạo, lời chế giễu, lời nói đùa chơi, lời nói giỡn.

jest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jest: giọng Anh (UK) /d͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.