jesuitize
giọng máy của trình duyệt
jesuitize nghĩa là làm thành dòng tên, thành người dòng tên, giảo hoạt, giả nhân giả nghĩa.
Nghĩa của jesuitize
Ngoại động từ
- Làm thành Dòng tên.
Nội động từ
- Thành người Dòng Tên.
- Giảo hoạt; giả nhân giả nghĩa.
Dạng từ của jesuitize
| Ngôi thứ ba số ít | Jesuitizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Jesuitizing |
| Quá khứ phân từ | Jesuitized |
| Quá khứ | Jesuitized |
Câu hỏi thường gặp
jesuitize nghĩa là gì?
jesuitize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành dòng tên, thành người dòng tên, giảo hoạt, giả nhân giả nghĩa.