TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jesuitry

giọng máy của trình duyệt

jesuitry nghĩa là giáo phái dòng tên, tính đạo đức giả, tính giảo quyệt.

Nghĩa của jesuitry

Danh từ

  1. Giáo phái dòng Tên.
  2. Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.

Dạng từ của jesuitry

Số nhiềuJesuitries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jesuitry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jesuitry nghĩa là gì?

jesuitry (danh từ) nghĩa là giáo phái dòng tên, tính đạo đức giả, tính giảo quyệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.