jetliner
UK/ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/
US/ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
jetliner nghĩa là máy bay phản lực.
Nghĩa của jetliner
Danh từ
- Máy bay phản lực.
Dạng từ của jetliner
| Số nhiều | jetliners |
Câu hỏi thường gặp
jetliner nghĩa là gì?
jetliner (danh từ) nghĩa là máy bay phản lực.
jetliner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jetliner: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛtˌlaɪ.nə(ɹ)/.