jetsam
UK/ˈd͡ʒɛt.səm/
US/ˈd͡ʒɛt.səm/
giọng máy của trình duyệt
jetsam nghĩa là Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).
Nghĩa của jetsam
Danh từ
- Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).
- Hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ.
Dạng từ của jetsam
| Số nhiều | jetsams |
Họ từ của jetsam
Câu hỏi thường gặp
jetsam nghĩa là gì?
jetsam (danh từ) nghĩa là Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).
jetsam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jetsam: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛt.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛt.səm/.