TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jetsam

UK/ˈd͡ʒɛt.səm/ US/ˈd͡ʒɛt.səm/ giọng máy của trình duyệt

jetsam nghĩa là Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).

Nghĩa của jetsam

Danh từ

  1. Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).
  2. Hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ.

Dạng từ của jetsam

Số nhiềujetsams

Họ từ của jetsam

Câu hỏi thường gặp

jetsam nghĩa là gì?

jetsam (danh từ) nghĩa là Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...).

jetsam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jetsam: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛt.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛt.səm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.