TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jeweller

giọng máy của trình duyệt

jeweller nghĩa là thợ kim hoàn.

Nghĩa của jeweller

Danh từ

  1. Người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn.
  2. Người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn.

Câu hỏi thường gặp

jeweller nghĩa là gì?

jeweller (danh từ) nghĩa là thợ kim hoàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.