jewellery
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈd͡ʒʊ-/
giọng máy của trình duyệt
jewellery nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.
Nghĩa của jewellery
Danh từ
- Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).
- Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.
- Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.
Dạng từ của jewellery
| Số nhiều | jewelleries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jewellery
Đồng nghĩa
Họ từ của jewellery
Câu hỏi thường gặp
jewellery nghĩa là gì?
jewellery (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.
jewellery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jewellery: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊ-/.