TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jewelry

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈdʒuː.əl.ri/ giọng máy của trình duyệt

jewelry nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.

Nghĩa của jewelry

Danh từ

  1. Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).
  2. Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.
  3. Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.

Dạng từ của jewelry

Ngôi thứ ba số ítjewelries
Hiện tại phân từ (-ing)jewelrying
Quá khứ phân từjewelried
Quá khứjewelried

Câu ví dụ với jewelry

  • I am wearing my silver jewelry. Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.
  • Do you like to wear jewelry? Bạn có muốn đeo đồ trang sức không?
  • She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties. Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jewelry nghĩa là gì?

jewelry (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.

jewelry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jewelry: giọng Mỹ (US) /ˈdʒuː.əl.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.