jewelry
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈdʒuː.əl.ri/
giọng máy của trình duyệt
jewelry nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.
Nghĩa của jewelry
Danh từ
- Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).
- Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.
- Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.
Dạng từ của jewelry
| Ngôi thứ ba số ít | jewelries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jewelrying |
| Quá khứ phân từ | jewelried |
| Quá khứ | jewelried |
Câu ví dụ với jewelry
- I am wearing my silver jewelry. Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.
- Do you like to wear jewelry? Bạn có muốn đeo đồ trang sức không?
- She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties. Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jewelry nghĩa là gì?
jewelry (danh từ) nghĩa là đồ châu báu, đồ nữ trang.
jewelry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jewelry: giọng Mỹ (US) /ˈdʒuː.əl.ri/.