TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jib-boom

US/ˈdʒɪb.ˈbuːm/ giọng máy của trình duyệt

jib-boom nghĩa là ) sào căng buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền).

Nghĩa của jib-boom

Danh từ

  1. Hàng hải ) sào căng buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền).

Dạng từ của jib-boom

Số nhiềujib booms

Câu hỏi thường gặp

jib-boom nghĩa là gì?

jib-boom (danh từ) nghĩa là ) sào căng buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền).

jib-boom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jib-boom: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɪb.ˈbuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.