jibber
UK/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/
US/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
jibber nghĩa là ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng.
Nghĩa của jibber
Danh từ
- Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng (không chịu đi...).
Dạng từ của jibber
| Số nhiều | jibbers |
Câu hỏi thường gặp
jibber nghĩa là gì?
jibber (danh từ) nghĩa là ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng.
jibber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jibber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/.