TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jibber

UK/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

jibber nghĩa là ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng.

Nghĩa của jibber

Danh từ

  1. Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng (không chịu đi...).

Dạng từ của jibber

Số nhiềujibbers

Câu hỏi thường gặp

jibber nghĩa là gì?

jibber (danh từ) nghĩa là ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng.

jibber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jibber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪbə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.