jibe
UK/d͡ʒaɪb/
US/d͡ʒaɪb/
giọng máy của trình duyệt
jibe nghĩa là Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.
Nghĩa của jibe
Danh từ
- Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.
Dạng từ của jibe
| Số nhiều | jibes |
| Ngôi thứ ba số ít | jibes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jibing |
| Quá khứ phân từ | jibed |
| Quá khứ | jibed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jibe
Đồng nghĩa
Họ từ của jibe
Câu hỏi thường gặp
jibe nghĩa là gì?
jibe (danh từ) nghĩa là Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.
jibe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jibe: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪb/.