TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jibe

UK/d͡ʒaɪb/ US/d͡ʒaɪb/ giọng máy của trình duyệt

jibe nghĩa là Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.

Nghĩa của jibe

Danh từ

  1. Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.

Dạng từ của jibe

Số nhiềujibes
Ngôi thứ ba số ítjibes
Hiện tại phân từ (-ing)jibing
Quá khứ phân từjibed
Quá khứjibed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jibe

Đồng nghĩa

Họ từ của jibe

Câu hỏi thường gặp

jibe nghĩa là gì?

jibe (danh từ) nghĩa là Danh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.

jibe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jibe: giọng Anh (UK) /d͡ʒaɪb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.