TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jiggered

UK/ˈd͡ʒɪɡəd/ US/ˈd͡ʒɪɡɚd/ giọng máy của trình duyệt

jiggered nghĩa là người sàng quặng, máy sàng quặng, buồm nhỏ, suột.

Nghĩa của jiggered

Danh từ

  1. Người sàng quặng; máy sàng quặng.
  2. Hàng hải Buồm nhỏ; palăng nhỏ để kéo buồm.
  3. Thể dục, thể thao Gậy sắt (để đánh gôn).

Tính từ

  1. Suột, gió, quái ác, chết tiệt.
    • I'm jiggered!mình thật khỉ quá

Dạng từ của jiggered

So sánh hơnmore jiggered
So sánh nhấtmost jiggered

Câu hỏi thường gặp

jiggered nghĩa là gì?

jiggered (danh từ, tính từ) nghĩa là người sàng quặng, máy sàng quặng, buồm nhỏ, suột.

jiggered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jiggered: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪɡɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.