TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jiggle

UK/ˈd͡ʒɪɡəl/ US/ˈd͡ʒɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

jiggle nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ.

Nghĩa của jiggle

Danh từ

  1. Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.

Ngoại động từ

  1. Đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.

Dạng từ của jiggle

Số nhiềujiggles
Ngôi thứ ba số ítjiggles
Hiện tại phân từ (-ing)jiggling
Quá khứ phân từjiggled
Quá khứjiggled

Họ từ của jiggle

Câu hỏi thường gặp

jiggle nghĩa là gì?

jiggle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ.

jiggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jiggle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.