jim-crow
US/ˌdʒɪm ˈkɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt
jim-crow nghĩa là cái nắn thắng.
Nghĩa của jim-crow
Danh từ
- Cái nắn thắng (thanh sắt hoặc đường ray).
Dạng từ của jim-crow
| Ngôi thứ ba số ít | Jim Crows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Jim Crowing |
| Quá khứ phân từ | Jim Crowed |
| Quá khứ | Jim Crowed |
Câu hỏi thường gặp
jim-crow nghĩa là gì?
jim-crow (danh từ) nghĩa là cái nắn thắng.
jim-crow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jim-crow: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɪm ˈkɹoʊ/.