TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jilt

UK/d͡ʒɪlt/ US/d͡ʒɪlt/ giọng máy của trình duyệt

jilt nghĩa là kẻ tình phụ, tình phụ, bỏ rơi người yêu.

Nghĩa của jilt

Danh từ

  1. Kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà).

Ngoại động từ

  1. Tình phụ, bỏ rơi người yêu.

Dạng từ của jilt

Số nhiềujilts
Ngôi thứ ba số ítjilts
Hiện tại phân từ (-ing)jilting
Quá khứ phân từjilted
Quá khứjilted

Câu hỏi thường gặp

jilt nghĩa là gì?

jilt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ tình phụ, tình phụ, bỏ rơi người yêu.

jilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jilt: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪlt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.