jilt
UK/d͡ʒɪlt/
US/d͡ʒɪlt/
giọng máy của trình duyệt
jilt nghĩa là kẻ tình phụ, tình phụ, bỏ rơi người yêu.
Nghĩa của jilt
Danh từ
- Kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà).
Ngoại động từ
- Tình phụ, bỏ rơi người yêu.
Dạng từ của jilt
| Số nhiều | jilts |
| Ngôi thứ ba số ít | jilts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jilting |
| Quá khứ phân từ | jilted |
| Quá khứ | jilted |
Câu hỏi thường gặp
jilt nghĩa là gì?
jilt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ tình phụ, tình phụ, bỏ rơi người yêu.
jilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jilt: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪlt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪlt/.