TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jink

UK/d͡ʒɪŋk/ US/d͡ʒɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

jink nghĩa là sự tránh, sự né tránh, tránh, né tránh.

Nghĩa của jink

Danh từ

  1. Sự tránh, sự né tránh.

Động từ

  1. Tránh, né tránh.
  2. Quân sự (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay).

Dạng từ của jink

Số nhiềujinks
Ngôi thứ ba số ítjinks
Hiện tại phân từ (-ing)jinking
Quá khứ phân từjinked
Quá khứjinked

Câu hỏi thường gặp

jink nghĩa là gì?

jink (danh từ, động từ) nghĩa là sự tránh, sự né tránh, tránh, né tránh.

jink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jink: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪŋk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.