TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jitters

US/ˈd͡ʒɪtɚz/ giọng máy của trình duyệt

jitters nghĩa là (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.

Nghĩa của jitters

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.
    • to have the jittersbồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt

Câu hỏi thường gặp

jitters nghĩa là gì?

jitters (danh từ) nghĩa là (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.

jitters phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jitters: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪtɚz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.