jitterbug
UK/ˈd͡ʒɪtə(ɹ)bʌɡ/
US/ˈd͡ʒɪtə(ɹ)bʌɡ/
giọng máy của trình duyệt
jitterbug nghĩa là Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.
Nghĩa của jitterbug
Danh từ
- Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.
- Người thích nhảy những điệu giật gân.
Dạng từ của jitterbug
| Số nhiều | jitterbugs |
| Ngôi thứ ba số ít | jitterbugs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jitterbugging |
| Quá khứ phân từ | jitterbugged |
| Quá khứ | jitterbugged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jitterbug
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jitterbug nghĩa là gì?
jitterbug (danh từ) nghĩa là Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.
jitterbug phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jitterbug: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɪtə(ɹ)bʌɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɪtə(ɹ)bʌɡ/.