TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

job-seeker

US/ˈdʒɑːb.ˈsi.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

job-seeker nghĩa là người tìm việc.

Nghĩa của job-seeker

Danh từ

  1. Người đi tìm công ăn việc làm; người tìm việc.

Câu hỏi thường gặp

job-seeker nghĩa là gì?

job-seeker (danh từ) nghĩa là người tìm việc.

job-seeker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của job-seeker: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.ˈsi.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.